thân sĩ

Học thuật
Thân thiện
thân sĩ

Ông ấy là một thân sĩ được mọi người kính trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thuộc tầng lớp thượng lưu, địa vị xã hội cao trong xã hội : "Thân sĩ" dùng để chỉ những người học thức, danh vọng thường ảnh hưởng trong cộng đồng thời phong kiến hoặc trước Cách mạng tháng Tám.
    • Nhân sĩ: Cách gọi tôn trọng đối với những người uy tín, đóng góp cho xã hội, thường trí thức, văn nghệ sĩ, hoặc những người công với đất nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các thân sĩ trong làng đã cùng nhau đóng góp xây dựng ngôi trường mới. (Các vị địa vị trong làng đã cùng nhau đóng góp xây dựng ngôi trường mới.)
    • Hội nghị tập hợp đông đảo các thân sĩ, trí thức yêu nước. (Hội nghị tập hợp đông đảo các nhân sĩ, trí thức yêu nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giới thân sĩ": Chỉ tầng lớp, nhóm người địa vị học thức trong xã hội.

    • Chính sách này nhận được sự ủng hộ của đông đảo giới thân sĩ. (Chính sách này nhận được sự ủng hộ của đông đảo tầng lớp người địa vị học thức.)
  • "Thân sĩ yêu nước": Chỉ những nhân sĩ tinh thần yêu nước, thường tham gia vào các phong trào cứu nước.

    • Phong trào Duy Tân thu hút nhiều thân sĩ yêu nước. (Phong trào Duy Tân thu hút nhiều nhân sĩ yêu nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhân sĩ (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ người đức độ, học vấn uy tín trong xã hội.

    • Các nhân sĩ được mời tham dự buổi lễ quan trọng. (Các nhân sĩ được mời tham dự buổi lễ quan trọng.)
  • Sĩ phu (danh từ): Chỉ tầng lớp trí thức, người học trong xã hội , mang ý nghĩa gần với "thân sĩ" nhưng thường nhấn mạnh đến tư cách đạo đức trách nhiệm với đất nước.

    • Tinh thần yêu nước của các sĩ phu Bắc . (Tinh thần yêu nước của các trí thức Bắc .)
Từ đồng nghĩa
  • Hiền sĩ: Người tài đức, học thức.
  • Danh : Người tiếng tăm, học vấn.
Lưu ý về sắc thái
  • Sắc thái lịch sử: Từ "thân sĩ" thường được dùng trong văn cảnh nói về xã hội Việt Nam thời kỳ phong kiến hoặc nửa đầu thế kỷ XX. Trong ngôn ngữ hiện đại, từ "nhân sĩ" được dùng phổ biến hơn với sắc thái trang trọng, tôn kính.
  • Sắc thái trang trọng: Cả "thân sĩ" "nhân sĩ" đều những từ mang sắc thái trang trọng, dùng trong văn viết hoặc các văn bản, phát biểu chính thức.
thân sĩ

Ông ấy là một thân sĩ được mọi người kính trọng.

  1. d. 1. Người thuộc tầng lớp thượng lưu trong xã hội . 2. Nh. Nhân sĩ.

Từ gần giống

Từ chứa "thân sĩ"